niêm yết

Học thuật
Thân thiện
niêm yết

Thông báo được niêm yết trên bảng tin của trường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dán, treo một văn bản, thông báo lên nơi công cộng để mọi người đều có thể nhìn thấy biết được. Hành động này thường mang tính chính thức, được thực hiện bởi một cơ quan, tổ chức để công bố thông tin quan trọng.
    • Công bố giá chính thức (của một mặt hàng, dịch vụ) tại nơi kinh doanh. Đây nghĩa chuyên ngành trong lĩnh vực kinh tế, thương mại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty phải niêm yết bảng giá dịch vụ tại quầy lễ tân. (Công ty phải dán bảng giá dịch vụ tại quầy lễ tân.)
    • Kết quả kỳ thi tuyển sinh sẽ được niêm yết tại trường vào sáng mai. (Kết quả kỳ thi tuyển sinh sẽ được dán công bố tại trường vào sáng mai.)
    • Các cửa hàng thuốc đều phải niêm yết giá thuốc theo quy định. (Các cửa hàng thuốc đều phải công bố giá thuốc theo quy định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Niêm yết giá": Cụm từ cố định chỉ việc công bố mức giá chính thức, thường được dán tại điểm bán. Đây yêu cầu pháp lý trong kinh doanh.

    • quan chức năng kiểm tra việc niêm yết giá của các cửa hàng. (Cơ quan chức năng kiểm tra việc công bố giá của các cửa hàng.)
  • "Niêm yết công khai": Nhấn mạnh tính chất minh bạch, mở cho tất cả mọi người cùng xem.

    • Danh sách cử tri được niêm yết công khai tại trụ sở ủy ban. (Danh sách cử tri được dán công khai tại trụ sở ủy ban.)
Biến thể từ gần giống
  • Sự niêm yết (danh từ): Chỉ hành động hoặc việc làm niêm yết.

    • Sự niêm yết kết quả phải đảm bảo đúng thời hạn. (Việc dán công bố kết quả phải đảm bảo đúng thời hạn.)
  • Bảng niêm yết (danh từ): Chỉ tấm bảng, tờ giấy nội dung được dán lên.

    • Mọi người tụ tập xem bảng niêm yết kết quả. (Mọi người tụ tập xem bảng dán kết quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Công bố: Cho mọi người biết một cách chính thức. (Tuy nhiên, "niêm yết" thường gắn với hình thức dán văn bản lên).
  • Thông báo: Báo cho biết. ("Niêm yết" một hình thức thông báo cụ thể).
  • Dán thông cáo: Cụm từ gần nghĩa nhất với nghĩa gốc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào cho từ "niêm yết" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "niêm yết".

niêm yết

Thông báo được niêm yết trên bảng tin của trường.

  1. Dán lên để báo việc cho công chúng : Niêm yết thông cáo.